| Camera | Cảm biến hình ảnh | 1/3'' SONY CCD |
| Hệ màu | PAL/NTSC | |
| Số điểm ảnh | PAL:752(H)x582(V); NTSC:768(H)x494(V) | |
| Độ sáng tối thiểu | 0,001Lux @ (F1, 2 khi bật AGC) ,0 Lux khi bật IR | |
| 0,0014Lux @ (F1,4 khi bật AGC ),0 Lux khi bật IR | ||
| Tốc độ màn trập | 1/50(1/60) giây đến 1/100,000 giây | |
| Thấu kính | 2,8 - 12 mm @ F1,4 | |
| Góc nhìn: 80° - 27,2° | ||
| Kiểu giá ống kính | φ14 | |
| Tự động điều chỉnh phơi sáng | Điều khiển DC | |
| Phạm vi điều chỉnh | Pan: 0 - 360°, Tilt: 0 - 75°, Rotation: 0 - 360° | |
| Chế độ ngày và đêm | Cắt hồng ngoại bằng chuyển mạch | |
| Độ phân giải ngang | 600TVL | |
| Nhìn ngược sáng | Kỹ thuật số | |
| Đồng bộ hóa | Tự đồng bộ/Nguồn | |
| Ngõ ra hình ảnh | 1Vp-p Tín hiệu hình tổng hợp (75Ω/BNC); | |
| Màn hình kiểm tra [1Vp-p] Ngõ ra tín hiệu hình [75Ω/BNC] | ||
| Tỉ số tạp âm/tín hiệu | Lớn hơn 62 dB | |
| Trình điều khiển | Nhận dạng Camera | Bật / Tắt (52 ký tự, chỉnh được vị trí) |
| Chế độ ngày/đêm | Tự động/ Ngày / Đêm/ EXT1 / EXT2 | |
| Tự động ân bằng trắng | ATW/Push/User1/User2/Anti CR/Manual/Push lock | |
| Chế độ riêng tư | Bật/Tắt, tối đa 8 vùng | |
| Nhận dạng chuyển động | Bật/Tắt | |
| Bù mức tối | BLC/HLC/Tắt | |
| Khuyết | Bật / Tắt | |
| Ngôn ngữ | English/Chinese/ Korean/ Italian/ Russian/ Portuguese/ German/ French | |
| Tổng thể | Điều kiện hoạt động | -10 °C - 60 °C |
| Độ ẩm bằng hoặc nhỏ hơn 90% | ||
| Nguồn cung cấp | 12 V DC ± 10%, 24 V AC ± 10% | |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 7,5 W | |
| Tối đa 8 W khi bật IR | ||
| Kháng thời tiết | IP66 | |
| Tầm xa hồng ngoại | Xấp xỉ 30 đến 40 m | |
| Kích thước | 88 × 89,4 × 257,7mm | |
| Trọng lượng | 1350g |
